TỪ VỰNG VỀ THIẾT BỊ Y TẾ ( PHẦN 1)

Thứ bảy, 16/10/2021, 10:43
Lượt đọc: 310
Ảnh đại diện
🏥💊TỪ VỰNG VỀ THIẾT BỊ Y TẾ (PHẦN 1)🩺💉
1. 救护车 jiùhùchē: xe cấp cứu
2. 轮椅 lúnyǐ: xe lăn
3. 听诊器 tīngzhěnqì: tai nghe khám bệnh
4. 注射器 zhùshèqì: bơm kim tiêm
5. 医用棉球 yīyòng miánqiú: bông viên y tế
6. 绷带 bēngdài: băng cuộn
7. 创可贴 chuàngkětiē: băng keo cá nhân
8. 外科口罩 wàikē kǒuzhào: khẩu trang y tế
9. 血压计 xuèyājì: máy đo huyết áp
10. 心电图仪 xīndiàntú yí: máy đo điện tâm đồ

Tác giả: Trần Mỹ Kiêm

TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TIẾNG HOA
Địa chỉ: 66 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10 Quận 5, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 38 591 525 - Fax : 38.594.810
Email: ttgdtxthoa.tphcm@moet.edu.vn; tienghoatphcm@gmail.com
 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích