21. 肺活量计 fèihuóliàng jì: máy đo dung tích phổi
22. 医用手套 yīyòng shǒutào: găng tay y tế
23. 检耳镜 jiǎn ěr jìng: kính soi tai
24. 验光仪 yàn guāng yí: máy đo thị lực
25. 手术床 shǒushù chuáng: giường mổ
26. 手术灯 shǒushù dēng: đèn mổ
27. 手术刀 shǒushù dāo: dao mổ
28. 激光刀 jīguāng dāo: dao mổ laser
29. 医用缝线 yīyòng féng xiàn: chỉ khâu y tế
30. 压舌板 yā shé bǎn: que đè lưỡi