31. 化妆箱 huàzhuānɡ xiānɡ: hộp đựng đồ trang điểm
32. 指甲油 zhǐjia yóu: sơn (móng tay)
33. 护甲油 hù jiǎ yóu: sơn dưỡng móng tay
34. 卸甲水 xiè jiǎ shuǐ: nước rửa móng
35. 身体乳 shēntǐ rǔ: kem dưỡng da toàn thân
36. 护手霜 hù shǒu shuānɡ: kem dưỡng da tay
37. 祛死皮素 qū sǐ pí sù: gel tẩy tế bào chết
38. 洗脸仪 xǐ liǎn yí: máy rửa mặt
39. 卸妆水 xièzhuānɡ shuǐ: nước tẩy trang
40. 卸妆棉 xièzhuānɡ mián: bông tẩy trang