1. 洗面奶 xǐmiàn nǎi: sữa rửa mặt
2. 爽肤水 shuǎnɡ fū shuǐ: nước hoa hồng
3. 眼霜 yǎnshuānɡ: kem dưỡng mắt
4. 精华素 jīnɡhuá sù: tinh chất dưỡng da
5. 保湿乳 bǎo shī rǔ: kem dưỡng ẩm
6. 美白乳 měi bái rǔ: kem dưỡng trắng da
7. 面霜 miànshuānɡ: kem dưỡng da mặt
8. 面膜 miàn mó: mặt nạ
9. 防晒霜 fánɡshài shuānɡ: kem chống nắng
10. 洗发水 xǐ fā shuǐ: dầu gội đầu